/Lịch sử tiền lương
Tra cứu lịch sử tiền lương
Xem mức lương thực tế từ 2019–2026 theo ngành nghề, khu vực và kinh nghiệm tại Hàn Quốc, Nhật Bản và Đài Loan
41.3M
Lương cơ bản 2026
🇰🇷 Hàn Quốc
50.1M
Lương + OT
Ước tính ~22% OT
+18.7%
Tăng trưởng 5 năm
2021 → 2026
+4.5%
Tăng trưởng /năm
CAGR trung bình
Xu hướng lương theo năm
Điện tử · Seoul / Gyeonggi · 2 năm kinh nghiệm
Phân vị lương (2026)
Top 10%
68.1M
Top 25%
53.7M
Trung bình
41.3M
Bottom 25%
32.2M
Bottom 10%
25.6M
Dự báo lương theo kinh nghiệm
Mới vào
36.3M
2 năm
42.7MBạn
4 năm
49.5M
6 năm
57.6M
9 năm
73.4M
Lịch sử chi tiết theo năm
| Năm | Lương cơ bản | OT ước tính | Tổng thu nhập | Tăng trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | 30.9M | +6.7M | 37.6M | — |
| 2020 | 31.9M | +6.8M | 38.7M | +3.2% |
| 2021 | 34.8M | +7.8M | 42.6M | +9.1% |
| 2022 | 36.6M | +8.2M | 44.8M | +5.2% |
| 2023 | 38.5M | +8.7M | 47.2M | +5.2% |
| 2024 | 39M | +8.6M | 47.6M | +1.3% |
| 2025 | 39.8M | +8.5M | 48.3M | +2.1% |
| 2026Mới nhất | 41.3M | +8.8M | 50.1M | +3.8% |